HÓA CHẤT TUYỂN QUẶNG
Natri sunfua (Na2S)
Giá mời liên hệ
Natri sunfua (Na2S)
- Tên gọi khác: Đá thối
- Hàm lượng: 60%
- Ngoại quan: dạng vẩy màu đỏ hoặc vàng, có mùi trứng thối.
- Đóng gói: 25 kg/ bao
- Xuất xứ: Trung Quốc
-
Cấu Trúc:
Na2S thuộc cấu trúc antiflorit, nghĩa là ion Na+ trung tâm chiếm vị trí của flo trong mô hình CaF2 và ion S2− lớn hơn ở vị trí của Ca2+. Trong dung dịch, natri sulfua phân li hoàn toàn. Tuy nhiên, anion không tồn tại với khối lượng đáng kể trong nước. Ion sulfua là một bazơ quá mạnh để có thể cùng tồn tại với nước. Vì thế quá trình hoà tan được miêu tả như sau:
Ứng dụng của Natri sunfua (Na2S):
Natri sunfua (Na2S) chủ yếu được sử dụng trong ngành công nghiệp giấy và bột giấy, xử lý nước, ngành công nghiệp nhiếp ảnh, ngành công nghiệp dệt may, thuộc da ,cao su, thuốc nhuộm, chất bảo quản thực phẩm, sản xuất thuốc nhuộm và chất tẩy rửa. - Ngoài ra Natri Sunfua còn được sử dụng trong khai khoáng tuyển nổi, cho ngành mạ điện, dược phẩm…
Danh mục thuốc tuyển quặng Xanthat
- Amyl xanthate natri/kali – (Sodium/Potassium amyl xanthate – SAX/PAX)-C5H11OCSSNa / C5H11OCSSK-Purity : 85%min, 90%min
- Iso-butyl xanthate kali - (Potassium isobutyl xanthate – PIBX)-C4H9OCSSK : 85%min, 90%min
- Iso-butyl xanthate natri – (Sodium isobutyl xanthate – SIBX)-C4H9OCSSNa : 85%min, 90%min
- Isopropyl xanthate natri - (Potassium isopropyl xanthate – SIPX)-(CH3)2CHOCSSK : 85%min, 90%min
- Isopropyl xanthate natri - (Sodium isopropyl xanthate – SIPX)-(CH3)2CHOCSSNa : 85%min, 90%min
- Ethyl xanthate kali - (Potassium ethyl xanthate – PEX)-C2H5OCSSK : 82%min, 85%min, 90%min
- Butyl xanthate natri - (Sodium butyl xanthate – SBX) - C4H9OCSSNa : 85%min, 90%min
- Butyl xanthate kali - (Potassium butyl xanthate – PBX) - C4H9OCSSK : 85%min, 90%min
- Ethyl xanthate natri - (Sodium ethyl xanthate – SEX) - C2H5OCSSNa : 82%min, 85% min, 90%min
- Ethyl xanthate kali - (Potassium ethyl xanthate – PEX) - C2H5OCSSK : 82%min, 85%min, 90%min
- Isopropyl xanthate natri - (Sodium isopropyl xanthate – SIPX) - (CH3)2CHOCSSNa : 85%min, 90%min
- Isopropyl xanthate natri - (Potassium isopropyl xanthate – SIPX) - (CH3)2CHOCSSK : 85%min, 90%min
- Iso-butyl xanthate natri - (Sodium isobutyl xanthate – SIBX) - C4H9OCSSNa : 85%min, 90%min
- Iso-butyl xanthate kali- (Potassium isobutyl xanthate – PIBX) - C4H9OCSSK : 85%min, 90%min
- Amyl xanthate natri/kali - Sodium/Potassium amyl xanthate – SAX/PAX) - C5H11OCSSNa / C5H11OCSSK- Purity : 85%min, 90%min
- Thiocacbamat
- Xanthogen format
- Thionocacbamat
- Thiocacbanilid
- Dầu thông
- 4-Methyl-2-pentanol (MIBC)
- Polyglycol , poly glycol propylene
- Polyoxyparafin
- Axit cresylic (Xylenol)
- Vôi sống CaO
- Natri cacbonat Na2CO3
- Natri hydroxit NaOH
- Axit H2SO4, HCl
- Dextrin, tinh bột, hồ, CMC …































